
Tìm hiểu danh sách mã SWIFT Code VPBank và các chi nhánh trên toàn quốc. Thông tin chi tiết bao gồm : Tên chi nhánh VPBank, mã SWIFT Code, địa chỉ chi nhánh VPBank và số điện thoại liên hệ… Hãy cùng TimBankVN tìm hiểu danh sách mã SWIFT Code ngân hàng và ý nghĩa của mã SWFT là gì ? Để thuận tiện hơn trong các giao dịch của bạn nhé !
Mã quốc gia Việt Nam
Mã địa điểm chi nhánh
Trong đó :
4 ký tự đầu tiên (A - Z) đại diện cho ngân hàng VPBank. Thông thường là tên viết tắt của ngân hàng theo tên giao dịch quốc tế.
2 ký tự tiếp theo (A - Z) viết tắt của quốc gia hoạt động của ngân hàng VPBank theo chuẩn ISO 3166-1 alpha-2. VN tức là Việt Nam.
2 ký tự tiếp theo (A-Z) bao gồm chữ và số. Thông tin cho biết trụ sở chính của ngân hàng VPBank được đặt ở đâu.
3 ký tự cuối cùng (0 - 9/A - Z) được quy định để nhận dạng một chi nhánh VPBank cụ thể.


VPBank
Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank
Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Trong Nước
1900 54 54 15
chamsockhachhang
VPB
0100233583
vpbank.com.vn
Số 89 Láng Hạ, Phường Đống Đa, Thành Phố Hà Nội