
Tìm hiểu danh sách mã SWIFT Code MBBank và các chi nhánh trên toàn quốc. Thông tin chi tiết bao gồm : Tên chi nhánh MBBank, mã SWIFT Code, địa chỉ chi nhánh MBBank và số điện thoại liên hệ… Hãy cùng TimBankVN tìm hiểu danh sách mã SWIFT Code ngân hàng và ý nghĩa của mã SWFT là gì ? Để thuận tiện hơn trong các giao dịch của bạn nhé !
Mã quốc gia Việt Nam
Mã địa điểm chi nhánh
Trong đó :
4 ký tự đầu tiên (A - Z) đại diện cho ngân hàng MBBank. Thông thường là tên viết tắt của ngân hàng theo tên giao dịch quốc tế.
2 ký tự tiếp theo (A - Z) viết tắt của quốc gia hoạt động của ngân hàng MBBank theo chuẩn ISO 3166-1 alpha-2. VN tức là Việt Nam.
2 ký tự tiếp theo (A-Z) bao gồm chữ và số. Thông tin cho biết trụ sở chính của ngân hàng MBBank được đặt ở đâu.
3 ký tự cuối cùng (0 - 9/A - Z) được quy định để nhận dạng một chi nhánh MBBank cụ thể.


MBBank
Ngân Hàng TMCP Quân Đội
Military Commercial Joint Stock Bank
Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Trong Nước
1900 545426
mb247@mbbank.com.vn
MBB
0100283873
mbbank.com.vn
Số 18 Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội