
Tìm hiểu danh sách mã SWIFT Code TPBank và các chi nhánh trên toàn quốc. Thông tin chi tiết bao gồm : Tên chi nhánh TPBank, mã SWIFT Code, địa chỉ chi nhánh TPBank và số điện thoại liên hệ… Hãy cùng TimBankVN tìm hiểu danh sách mã SWIFT Code ngân hàng và ý nghĩa của mã SWFT là gì ? Để thuận tiện hơn trong các giao dịch của bạn nhé !
Mã quốc gia Việt Nam
Mã địa điểm chi nhánh
Trong đó :
4 ký tự đầu tiên (A - Z) đại diện cho ngân hàng TPBank. Thông thường là tên viết tắt của ngân hàng theo tên giao dịch quốc tế.
2 ký tự tiếp theo (A - Z) viết tắt của quốc gia hoạt động của ngân hàng TPBank theo chuẩn ISO 3166-1 alpha-2. VN tức là Việt Nam.
2 ký tự tiếp theo (A-Z) bao gồm chữ và số. Thông tin cho biết trụ sở chính của ngân hàng TPBank được đặt ở đâu.
3 ký tự cuối cùng (0 - 9/A - Z) được quy định để nhận dạng một chi nhánh TPBank cụ thể.


TPBank
Ngân Hàng TMCP Tiên Phong
Tien Phong Commercial Joint Stock Bank
Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Trong Nước
1900 58 58 85
dichvu_khachhang
TPB
0102744865
tpb.vn
Số 57 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành Phố Hà Nội